Created by

Adam2022
คำแนะนำของผู้เขียน
Viết những từ dưới đây vào cột thích hợp; gà, chăm chỉ, hiền lành, phượng, đi chợ, rau cải, thợ lặn, nức nở, vở, làm bài, bài tập, đỏ, bàn, máy tính, ngốc nghếch, kiến trúc sư, mát rượi, ngủ say, nóng nảy, bực tức, chào, đấm, ôm, thơm.
Bài tập tiếng Việt lớp 2 - Bài 1
Created by

Adam2022
คำแนะนำของผู้เขียน
Viết những từ dưới đây vào cột thích hợp; gà, chăm chỉ, hiền lành, phượng, đi chợ, rau cải, thợ lặn, nức nở, vở, làm bài, bài tập, đỏ, bàn, máy tính, ngốc nghếch, kiến trúc sư, mát rượi, ngủ say, nóng nảy, bực tức, chào, đấm, ôm, thơm.
สำรวจแผ่นงาน
Clothes
- Language Arts
- 2nd grade
Vocabulary Unit 1
- Language Arts
- 2nd grade
Words that do not belong
- Language Arts
- 2nd grade
Jobs
- Language Arts
- 2nd grade