Bài tập tiếng Việt lớp 2 - Bài 1

Play Free Games On RosiMosi
  • ภาษาอังกฤษ

  • ประถมศึกษา

  • ป.2 (ประถมศึกษาปีที่ 2)

  • คำศัพท์

  • Vietnamese

คำแนะนำของผู้เขียน

Viết những từ dưới đây vào cột thích hợp; gà, chăm chỉ, hiền lành, phượng, đi chợ, rau cải, thợ lặn, nức nở, vở, làm bài, bài tập, đỏ, bàn, máy tính, ngốc nghếch, kiến trúc sư, mát rượi, ngủ say, nóng nảy, bực tức, chào, đấm, ôm, thơm.