Created by

Adam2022
-
ภาษาอังกฤษ
-
ประถมศึกษา
-
ป.2 (ประถมศึกษาปีที่ 2)
-
คำศัพท์
-
Vietnamese
คำแนะนำของผู้เขียน
Viết những từ dưới đây vào cột thích hợp; gà, chăm chỉ, hiền lành, phượng, đi chợ, rau cải, thợ lặn, nức nở, vở, làm bài, bài tập, đỏ, bàn, máy tính, ngốc nghếch, kiến trúc sư, mát rượi, ngủ say, nóng nảy, bực tức, chào, đấm, ôm, thơm.
Created by

Adam2022
-
ภาษาอังกฤษ
-
ประถมศึกษา
-
ป.2 (ประถมศึกษาปีที่ 2)
-
คำศัพท์
-
Vietnamese
คำแนะนำของผู้เขียน
Viết những từ dưới đây vào cột thích hợp; gà, chăm chỉ, hiền lành, phượng, đi chợ, rau cải, thợ lặn, nức nở, vở, làm bài, bài tập, đỏ, bàn, máy tính, ngốc nghếch, kiến trúc sư, mát rượi, ngủ say, nóng nảy, bực tức, chào, đấm, ôm, thơm.
สำรวจแผ่นงาน
Expressions and permissions
- English Language
- 2nd grade
sheet
- English Language
- 2nd grade
Sustantivo comun y sustantivo propio
- English Language
- 2nd grade
ครูฝ้าย
- English Language
- 2nd grade
อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)?