-
ภาษาอังกฤษ
-
ประถมศึกษา
-
ป.2 (ประถมศึกษาปีที่ 2)
-
คำศัพท์
-
English
คำแนะนำของผู้เขียน
- Học sinh làm bài và nộp trước buổi học tiếp theo
- Câu trả lời không sử dụng viết tắt (n't, she's, they're, I'm, I'll, I've, ...)
- Với câu trả lời bắt buộc có sở hữu cách , sử dụng dấu cách thay cho dấu ' (My father's name => My father s name)
-
ภาษาอังกฤษ
-
ประถมศึกษา
-
ป.2 (ประถมศึกษาปีที่ 2)
-
คำศัพท์
-
English
คำแนะนำของผู้เขียน
- Học sinh làm bài và nộp trước buổi học tiếp theo
- Câu trả lời không sử dụng viết tắt (n't, she's, they're, I'm, I'll, I've, ...)
- Với câu trả lời bắt buộc có sở hữu cách , sử dụng dấu cách thay cho dấu ' (My father's name => My father s name)
สำรวจแผ่นงาน
Kitchen actions
- English Language
- 2nd grade
List 18
- English Language
- 2nd grade
SOLVE
- English Language
- 2nd grade
อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)?
