อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)? Here’s how
ได้รับความนิยมมากที่สุด
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
Alphabet - English Language
حروف الف کی آنے والی اشیاء کو اس کی درست جگہ پر رکھئیے۔
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
hunt the letter
Early Reading Skills - English Language
Listening and Reading
اریبہ کو اپنے ڈبے میں حرف 'ا' س شروع ہونے والی چیزیں رکھنی ہیں۔ کیا آپ اس کی مدد کریں گے؟
Chú ý chấm câu
搭配題、選擇題
none
دیئے گئے مُناسب الفاظ کی مدد سے جملے مکمل کیجیئے۔
HSK2-13
Chú ý chấm câu và ko gõ dấu cách
lower level
請依照要求完成下列表格。Hoàn thành bảng theo yêu cầu
1. 根據圖片回答問題- Dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
2. 看圖片並造出合適的句子- Nhìn hình ảnh và đặt câu tương ứng
3. 看圖表,依(→ ← ↓↑↘ ↙ ↖ ↗)的方向造句。Nhìn bảng sau, đặt câu theo các chiều → ← ↓ ↑↘ ↙ ↖ ↗
بنی ہوئی تصاویر کے نام مکمل کیجیئے۔
Listening and Speaking Skills - English Language
Complete the unit tests.
1. 完成句子並朗讀: Đặt câu và đọc
2. 詢問兩個同學A不A的問題,將同學的回答記錄下來並朗讀。Hỏi 2 bạn cùng lớp câu A不A, ghi lại câu trả lời vào bảng và đọc
high
阅读下面的文言文,然后回答问题。
حرف الف کو درست تصویر سے ملائیے۔
Phonics - English Language
حروف تہجی کی پہچان