คำแนะนำของผู้เขียน
Làm bài theo thứ tự:
1-5: Nghe và điền A,B...F
6-10: Nghe và chọn ✅️ hoặc ❌️
11-15: Nghe và điền A,B hoặc C
16-20: Nghe và điền A, B hoặc C
21-25: Điền A,B...F vào ô trống
26-30: Điền A,B...F vào ô trống
31-35: Điền A,B hoặc C vào ô trống
36-40: Sắp xếp từ viết thành câu hoàn chỉnh, lưu ý cuối câu có dấu câu (dấu chấm 。 hoặc dấu hỏi ? )
41-45: Điền chữ Hán đúng vào chỗ trống
46-50: Điền chữ Hán đúng vào chỗ trống
Bài cuối không cần làm.
HSK3 第11课 作业
คำแนะนำของผู้เขียน
Làm bài theo thứ tự:
1-5: Nghe và điền A,B...F
6-10: Nghe và chọn ✅️ hoặc ❌️
11-15: Nghe và điền A,B hoặc C
16-20: Nghe và điền A, B hoặc C
21-25: Điền A,B...F vào ô trống
26-30: Điền A,B...F vào ô trống
31-35: Điền A,B hoặc C vào ô trống
36-40: Sắp xếp từ viết thành câu hoàn chỉnh, lưu ý cuối câu có dấu câu (dấu chấm 。 hoặc dấu hỏi ? )
41-45: Điền chữ Hán đúng vào chỗ trống
46-50: Điền chữ Hán đúng vào chỗ trống
Bài cuối không cần làm.
สำรวจแผ่นงาน
WB: p. 8 ( HeadWay Intermediate 5th edition )
- Language Arts
- 12th grade
WB: p. 48 ( HeadWay Elementary 5th edition )
- Language Arts
- 12th grade
Zestaw nr 1
- Language Arts
- 12th grade
Test inițial
- Language Arts
- 12th grade
