Created by

nhinguyn8
-
ภาษาอังกฤษ
-
มัธยมศึกษาตอนปลาย
-
ม.6 (มัธยมศึกษาปีที่ 6)
-
คำศัพท์
-
Chinese
คำแนะนำของผู้เขียน
Cột A (Chữ Hán):
大家好
我叫...
认识你很高兴
Cột B (Nghĩa tiếng Việt):
A. Rất vui được làm quen với bạn.
B. Chào mọi người.
C. Tôi tên là...
Đáp án: 1-B, 2-C, 3-A.
Created by

nhinguyn8
-
ภาษาอังกฤษ
-
มัธยมศึกษาตอนปลาย
-
ม.6 (มัธยมศึกษาปีที่ 6)
-
คำศัพท์
-
Chinese
คำแนะนำของผู้เขียน
Cột A (Chữ Hán):
大家好
我叫...
认识你很高兴
Cột B (Nghĩa tiếng Việt):
A. Rất vui được làm quen với bạn.
B. Chào mọi người.
C. Tôi tên là...
Đáp án: 1-B, 2-C, 3-A.
สำรวจแผ่นงาน
/i:/, /eɪ/, /e/
- English Language
- 12th grade
Vowels
- English Language
- 12th grade
LISTENING QUIZ UNIT 5 NATURAL DISASTERS
- English Language
- 12th grade