-
English as a Foreign Language
-
education
-
Age 15+
-
level: b1
-
Vietnamese
คำแนะนำของผู้เขียน
1. learn by heart F
A. Đạt được kết quả học tập cao
2. deliver a lecture G
B. Theo đuổi bậc đại học
3. get higher academic results A
C. Giáo dục toàn diện
4. pass with flying colors H
D. Hoạt động ngoại khóa
5. Vocational course M
E. Hoạt động về trí tuệ
6. Non-vocational course K
F. Học thuộc lòng
7. Distance learning course J
G. Giảng bài
8. Comprehensive education C
H. Hoàn thành bài với điểm cao
9. pursue further/ tertiary education B
I. Hiểu được nội dung bài
10. grasp the main point of the lesson I
J. Khóa học đào tạo từ xa
11. bury oneself in tasks/ assignments L
K. Khóa học tổng quát
12. Extracurricular Activities D
L. Vùi mình vào bài tập
13. Intellectual Activities E
M. Khóa học hướng nghiệp
-
English as a Foreign Language
-
education
-
Age 15+
-
level: b1
-
Vietnamese
คำแนะนำของผู้เขียน
1. learn by heart F
A. Đạt được kết quả học tập cao
2. deliver a lecture G
B. Theo đuổi bậc đại học
3. get higher academic results A
C. Giáo dục toàn diện
4. pass with flying colors H
D. Hoạt động ngoại khóa
5. Vocational course M
E. Hoạt động về trí tuệ
6. Non-vocational course K
F. Học thuộc lòng
7. Distance learning course J
G. Giảng bài
8. Comprehensive education C
H. Hoàn thành bài với điểm cao
9. pursue further/ tertiary education B
I. Hiểu được nội dung bài
10. grasp the main point of the lesson I
J. Khóa học đào tạo từ xa
11. bury oneself in tasks/ assignments L
K. Khóa học tổng quát
12. Extracurricular Activities D
L. Vùi mình vào bài tập
13. Intellectual Activities E
M. Khóa học hướng nghiệp
อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)?
