Created by Алла Чегіль ESL B2 (ระดับกลางสูง) ไวยากรณ์ Ukrainian คำแนะนำของผู้เขียน Впиши відповідні займенники My Google Classroom Courses × 0 classes selected (0 students total) Quick Access Select all classes (0 classes) All Classes Loading courses... ยกเลิก Share Share to selected Course __COURSE_NAME__ __STUDENT_NAME__ (__STUDENT_EMAIL__) Займенники ดาวน์โหลด Worksheet Validation Check my answers Emails my answers to my teacher ชื่อเต็ม Group/level School subject Teacher's email or key code Close ส่งข้อมูล Validating worksheet... (12) Your answers have been sent to your teacher. Good luck! OK We encountered an error submitting your answers. Please try again. OK โฆษณา | ใช้งานแบบไม่มีโฆษณา Created by Алла Чегіль ESL B2 (ระดับกลางสูง) ไวยากรณ์ Ukrainian คำแนะนำของผู้เขียน Впиши відповідні займенники สำรวจแผ่นงาน G9 - UNIT 7 - TEST - 02 ESL B2 G9 - UNIT 7 - TEST - 02 Grammar - ESL thường xuyên bấm save để ko bị mất bài làm GRADE 9 - UNIT 7 - WORD FORM - PART - II ESL B2 GRADE 9 - UNIT 7 - WORD FORM - PART - II Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu G9 - UNIT 7 - TEST - 01 ESL B2 G9 - UNIT 7 - TEST - 01 Grammar - ESL đề thi luyện tập UNIT 7 G8 - U7 - WORD FORM - P3 ESL B2 G8 - U7 - WORD FORM - P3 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu