Phần 1: Điền vào chỗ trống
A: 你好!
Nǐ hǎo
B: 你好!
Nǐ hǎo
A: 请问 , 你 叫 什么 ………………….?
Qǐngwèn, nǐ jiào shénme ………………….. ?
B: 我 叫 黄 文丽。………….?
Wǒ jiào Huáng Wénlì . …………….?
A: 我 叫 欧文。你 …….. 中国人 吗?
Wǒ jiào Ōuwén. Nǐ ……… zhōngguórén ma?
B: 是,你 是 英国人 吗?
Shì , nǐ shì Yīngguórén ma?
A: 不,我 ……….. 英国人,我 是 美国人。
Bù , wǒ ………. Yīngguórén, wǒ shì měiguórén.
B: ……………. 你 很 高兴!
…………….. nǐ hěn gāoxìng !
A: 认识 你 我 …………. 很 高兴!
Rènshi nǐ wǒ ……… hěn gāoxìng !
Phần 2:
- 选择正确的拼音( Chọn phiên âm chính xác)
- 老师:A. láoshǐ B. lǎoshī C. lǎoshí
- 你们:A. nínmén B. nǐmen C. nǐmén
- 什么:A. shénme B. shénma C. shēnme
- 名字:A. mìngzi B. míngzi C. mǐngzi
- 中国:A. Zhǒngguǒ B. Tòngguó C. Zhōngguó
- 美国:A. Mēiguǒ B. Méiguó C. Měiguó
- 贵姓:A. guīxīng B. guǐxīng C. guìxìng
- 高兴:A. gāoxìng B. gǎoxìng C. gáoxīng
- 认识: A. rěnshì B. rěnshí C. rènshi
- 先生:A. xiānsheng B. xiánshèng C. xiānshang
- 名片:A. mǐngpiān B. míngpiàn C. mīngpián
- 小姐:A. xiǎojiē B. xiǎojie C. xiǎojiě
- 师傅:A. shīfu B. shìfú C. shǐfù
- 广场:A. guāngchǎn B. guǎngchǎn C. guǎngchǎng
- 知道:A. zhǐdǎo B. zhǐdào C. zhīdào
- 多少:A. duōshao B. duǒshào C. dòushǎo
- 牛肉:A. niúròu B. jīròu C. yúròu
- 青菜:A. qīngcài Bqīngzài C. qíngcài
- 米饭:A. mífǎn B. mífān C. mǐfàn
- 还是:A. háishi B. hàishì C. hǎishì
Phần 3: 选择正确答案( Chọn đáp án thích hợp)
1.你好,你……什么名字?
A 吃 B叫 D是
2. 先生,您…….姓 ?
A贵 B叫 C名
3.欧文是……国人?
A这 B那 C哪
4.卡玛拉是老师…….?
A 吗 B呢 C什么
5.A:认识你我很高兴!
B:认识你我……很高兴!
A吗 B都 C也
6. 小姐,你去……?
A 什么 B呢 C哪儿
7.人民广场远 …….远 ?
A吗 B不 D没
8.请问,到人民广场……钱?
A哪儿 B多少 C什么
9.请问,你喝茶……咖啡?
A哪儿 B多少 C还是
10.先生,您……吃点儿什么?
A要 B也 C还是
11. 我还要一……牛肉。
A本 B个 C杯
12.小姐,请快……,我很饿。
A一点儿 B呢 C还是
13. 一杯咖啡和一杯奶茶…….35块钱。
A一起 B一共 C一样
14.我要两………米饭。
A个 B 碗 C杯
15. A:谢谢!
B:……..
A 没关系 B不客气 D再见
Phần 4: 选择正确的汉字 (Chọn chữ Hán chính xác)
1. Xin hỏi, bạn tên gì? 请问,你叫什么…….?
A名片 B贵姓 C名字
2. Cậu ấy là người nước nào? 他是……国人?
A那 B哪儿 C哪 D那儿
3. Owen là người Nam Phi. 欧文是…….人。
A中国 B南非 C美国
4. Đây là danh thiếp của tôi. 这是我的…….。
A名字 B名单 C名片
5. Kia là danh thiếp của cô ấy …….是她的名片。
A 那 C哪 D那里
6. Rất vui được làm quen với anh. 很…….认识你。
A高兴 B高傲 D高贵
7. Kia là giáo viên của anh ấy. 那是他……老师。
A地 B的 C得
8. Xin hỏi, ông đi đâu? 请问,你去……?
A那 B这儿 C 哪儿 D那儿
9. Tôi muốn hai phần thịt bò. 我要两……牛肉。
A瓶 B杯 C个
10. Anh ấy muốn cốc to hay cốc nhỏ? 他要大……还是小……?
A瓶 B杯 C个 D碗
Phần 5: 组词成句(Sắp xếp thành câu có nghĩa):
- 中国 人 不 是 他
Zhōngguó rén bù shì tā
………………………………………………………………
- 不 老师 我 是
Bù lǎoshī wǒ shì
………………………………………………………………
- 中国人 高小明 是
Zhōngguó rén gāo xiǎomíng shì
………………………………………………………………
- 叫 什么 他 名字 ?
jiào shénme tā míngzi ?
………………………………………………………………
- 他 哪国 是 人?
Tā nǎ guó shì rén
………………………………………………………………
- 你 吃 要 什么?
Nǐ chī yào shénme?
………………………………………………………………
- 高兴 我 认识 很 你
Gāoxìng wǒ rènshi hěn nǐ
………………………………………………………………
- 的 我 是 这 名片
de wǒ shì zhè míngpiàn
………………………………………………………………
- 不 美国 是 她 人
Bù měiguó shì tā rén
………………………………………………………………
- 我 一 碗 要 一 和 杯 茶 米饭
Wǒ yī wǎn yào yī hé bēi chá mǐfàn
………………………………………………………………
Phần 6: Dịch Việt – Trung
1. Xin hỏi, ngài muốn ăn chút gì?
.......................................................................................................
2. Xin chào, tôi muốn đi đến quảng trường nhân dân, bao nhiêu tiền?
.......................................................................................................
3. Tôi muốn 1 cốc trà sữa, thêm 1 cốc cà phê, tổng cộng 2 cốc
.......................................................................................................
4. Tôi là thầy giáo Vương, đây là danh thiếp của tôi, rất vui được làm quen với thầy.
.......................................................................................................
5. Tôi không quen anh ấy, không biết anh ấy tên là gì?
.......................................................................................................