-
ภาษาอังกฤษ
-
มัธยมศึกษาตอนต้น
-
ม.1 (มัธยมศึกษาปีที่ 1)
-
ไวยากรณ์
-
English
คำแนะนำของผู้เขียน
- Học sinh làm bài và nộp trước buổi học tiếp theo
- Nộp bài ghi rõ tên và lớp
- Câu trả lời không sử dụng dạng viết tắt (n't, she's, I'm, They're, I'll, I've, ...)
- Đối với câu trả lời bắt buộc sử dụng dạng sở hữu cách, dùng dấu cách thay cho dấu ' (VD: My father's name => My father s name)
-
ภาษาอังกฤษ
-
มัธยมศึกษาตอนต้น
-
ม.1 (มัธยมศึกษาปีที่ 1)
-
ไวยากรณ์
-
English
คำแนะนำของผู้เขียน
- Học sinh làm bài và nộp trước buổi học tiếp theo
- Nộp bài ghi rõ tên và lớp
- Câu trả lời không sử dụng dạng viết tắt (n't, she's, I'm, They're, I'll, I've, ...)
- Đối với câu trả lời bắt buộc sử dụng dạng sở hữu cách, dùng dấu cách thay cho dấu ' (VD: My father's name => My father s name)
สำรวจแผ่นงาน
English Grammar Past tense : Simple and progressive
- English Language
- 7th grade
Spotlight 7 Task 7731
- English Language
- 7th grade
Prepare 4 Gramma test Unit 8
- English Language
- 7th grade
อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)?
