อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)? Here’s how
ได้รับความนิยมมากที่สุด
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
Vocabulary on school. Grammar. Prefixes and suffixes; past Simple of to be and there to be
Space Science - Math
Bài tập điền từ
Write the name of the TV programme, according to the description
Environmental Science - Science
Hệ tuần hoàn ở người
Hãy đọc kĩ hướng dẫn để làm bài
Listen and fill in the blank with one word that you hear
Geography - Social Studies
Completar a atividade em 5 minutos
Hãy hoàn thành các bài tập trong phiếu học tập của bài tập Acetic Acid
Grammar - English Language
Reading and Text Analysis - English Language
Có hai phần listening và reading
Bài listening chia làm 3 phần, đọc hiểu script, chép chính tả và khoanh đáp án, làm tách biệt từng phần. Khi làm một phần không xem lại nội dung phần trước.
Bài tập nối
Algebra - Math
- Tiêu chí đánh giá khi hoạt động nhóm:
+ Nội dung theo đúng tiêu chí: +5 đ
+ Các thành viên chia sẻ công việc: +1 đ
+ Hoàn thành đúng thời gian: +1 đ
+ Xung phong trả lời: +1 đ
+ Trả lời đúng các câu hỏi khi báo cáo: +1đ
Hiiii
History - Social Studies
RESOLVE
Vocabulary test
Formative test
Đặc trưng thành phần nhóm tuổi
Grammar & Vocabulary
Geometry - Math
Arrastar a resposta correta do lado direito para as figuras correspondentes do lado esquerdo.
Ligar as imagens da esquerda ao estilo artístico correspondente.
Economics - Social Studies
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
các tình huống ghi nguồn nội dung thông tin
Em hãy nghe file audio thật chậm rãi và cẩn thận nhé
Phần 1: Open answer: trả lời theo ý của em chị sẽ chấm sau
Phần 2, 3, 4: chỉ có 1 đáp án đúng, viết từ hoặc cụm từ
Phần 5,6: Em bấm vào chữ A nó có nút sổ xuống em sẽ thấy cả 3 phương án A,B,C
Phần 7: Nối: Em đưa trỏ chuột vào là hiện lên cái bút chì, em chỉ cần nối thôi
G8 - Đề 4