อยากได้แบบฝึกหัดฟรีนับพัน (ไม่มีสิ่งรบกวนเลย)? Here’s how
ได้รับความนิยมมากที่สุด
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Addition and Subtraction - Math
Izpildi testu, atrodot pareizo rezultātu!
Aizpildi tukšos lauciņus!
Counting and Number Recognition - Math
Ieraksti skaitli simta kvadrātā
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
Community and Culture - Social Studies
Aizpildi darba lapu!
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
Listening and Speaking Skills - English Language
1. 完成句子並朗讀: Đặt câu và đọc
2. 詢問兩個同學A不A的問題,將同學的回答記錄下來並朗讀。Hỏi 2 bạn cùng lớp câu A不A, ghi lại câu trả lời vào bảng và đọc
high
阅读下面的文言文,然后回答问题。
Alphabet - English Language
Holidays and Traditions - Social Studies
Cùng nối nhé
hsk2 - 7
Early Reading Skills - English Language
หาคำตอบ
YCT 1 - 12
ให้นักเรียนพิมพ์คำตอบที่ถูกต้องลงในช่องว่าง
基督生平
請寫聲調和中文並在下面的空格中填入適當的詞語。
Viết thanh điệu và chữ Hán vào bảng và điền từ thích hợp vào chỗ trống bên dưới.
Xin mời sinh viên gõ chữ hán khi làm bài; chú ý chấm câu đối với câu trần thuật và chấm hỏi với câu hỏi. Ngoài ra khi gõ chữ hán không gõ dấu cách.
patskaņi, divskaņi, līdzskaņi
没有
ghhhj