📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
CHOOSE THE RIGHT ANSWERS
Listening and fill in the blank
Bài tập tin học 3
Vocab and grammar
Read and write.
5
Các con đọc kỹ yêu cầu đề bài và thực hiện theo
1
task 4: matching
A1 UNIT 7 LIS
PHIẾU TỰ ĐÁNH GIÁ
ki
Listening and Speaking test
PET - TEST 3 - PART 2
Chọn từ đúng
Tìm kiếm và xác định ngữ từ thông điệp.
Lựa chọn thao tác vào ô tương ứng
Thời gian làm bài : 60 phút
Ed5-Unit 4 3
Học sinh ấn vào đường link để làm bài
kéo thả
lớp 2
Viết những từ dưới đây vào cột thích hợp; gà, chăm chỉ, hiền lành, phượng, đi chợ, rau cải, thợ lặn, nức nở, vở, làm bài, bài tập, đỏ, bàn, máy tính, ngốc nghếch, kiến trúc sư, mát rượi, ngủ say, nóng nảy, bực tức, chào, đấm, ôm, thơm.
Đưa video từ Youtube
Chọn nghĩa chính xác.