📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
Alphabet - English Language
Chú ý chấm câu và ko gõ dấu cách
lower level
請依照要求完成下列表格。Hoàn thành bảng theo yêu cầu
1. 根據圖片回答問題- Dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
2. 看圖片並造出合適的句子- Nhìn hình ảnh và đặt câu tương ứng
3. 看圖表,依(→ ← ↓↑↘ ↙ ↖ ↗)的方向造句。Nhìn bảng sau, đặt câu theo các chiều → ← ↓ ↑↘ ↙ ↖ ↗
Listening and Speaking Skills - English Language
Complete the unit tests.
Early Reading Skills - English Language
没有
ghhhj
leaning
hsk2-12
一、 量詞練習- Luyện tập lượng từ
二、 對話練習- Bài tập đối thoại
三、回答問題- Trả lời câu hỏi
四、完成句子- Hoàn thành
五、回答問題- Trả lời câu hỏi
Phonics - English Language
1. 自我介紹 Zì wǒ jiè shào- Giới thiệu bản thân
2. 紹同學 Jiè shào tóngxué- Giới thiệu bạn cùng lớp
請找出下面的生詞,然後排出對的句子-Hãy tìm từ mới trong đoạn dưới đây, sau đó sắp xếp thành câu đúng.
完成對話__VV看-Hoàn thành cuộc hội thoại theo cấu trúc Động+Động看
重組句子_ Sắp xếp câu
midium
Completa la ficha siguiendo las instrucciones.
hsk2 ktra
ให้นักเรียนพิมพ์คำตอบที่ถูกต้องลงในช่องว่าง
請寫聲調和中文並在下面的空格中填入適當的詞語。
Viết thanh điệu và chữ Hán vào bảng và điền từ thích hợp vào chỗ trống bên dưới.
Xin mời sinh viên gõ chữ hán khi làm bài; chú ý chấm câu đối với câu trần thuật và chấm hỏi với câu hỏi. Ngoài ra khi gõ chữ hán không gõ dấu cách.