New: Give students instant feedback with Practice Mode Learn how
Pre-K
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
看图三 马儿跑
how to use 幾歲
Early Reading Skills - English Language
没有
Alphabet - English Language
ghhhj
hsk2-12
一、 量詞練習- Luyện tập lượng từ
二、 對話練習- Bài tập đối thoại
三、回答問題- Trả lời câu hỏi
四、完成句子- Hoàn thành
五、回答問題- Trả lời câu hỏi
Phonics - English Language
1. 自我介紹 Zì wǒ jiè shào- Giới thiệu bản thân
2. 紹同學 Jiè shào tóngxué- Giới thiệu bạn cùng lớp
請找出下面的生詞,然後排出對的句子-Hãy tìm từ mới trong đoạn dưới đây, sau đó sắp xếp thành câu đúng.
完成對話__VV看-Hoàn thành cuộc hội thoại theo cấu trúc Động+Động看
重組句子_ Sắp xếp câu
midium
Completa la ficha siguiendo las instrucciones.
hsk2 ktra
matching
Chú ý chấm câu và ko gõ dấu cách
lower level
Story Telling - English Language
請依照要求完成下列表格。Hoàn thành bảng theo yêu cầu
1. 根據圖片回答問題- Dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
2. 看圖片並造出合適的句子- Nhìn hình ảnh và đặt câu tương ứng
3. 看圖表,依(→ ← ↓↑↘ ↙ ↖ ↗)的方向造句。Nhìn bảng sau, đặt câu theo các chiều → ← ↓ ↑↘ ↙ ↖ ↗
Listening and Speaking Skills - English Language
Complete the unit tests.
連連看
1. 完成句子並朗讀: Đặt câu và đọc
2. 詢問兩個同學A不A的問題,將同學的回答記錄下來並朗讀。Hỏi 2 bạn cùng lớp câu A不A, ghi lại câu trả lời vào bảng và đọc
high
阅读下面的文言文,然后回答问题。
BIDEOA IKUSI, EGIN KLIK BOROBIL BAKOITZEAN, ENTZUN BOKALAREN IZENA, ETA JARRI BOKAL BAKOITZA BERARI DAGOKION LAUKIAN.
MIRA EL VÍDEO, HAZ CLIC EN CADA CÍRCULO, ESCUCHA LA VOCAL, Y PON CADA VOCAL EN EL CUADRO QUE LE CORRESPONDE.