📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Addition and Subtraction - Math
TIẾNG ANH CÔ QUỲNH LUYỆN THI CẤP 1-2-3- IELTS - CAMBRIDGE 125D Minh Khai - Hai Bà Trưng - Hà Nội 090 176 8831
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Alphabet - English Language
Chú ý chấm câu
搭配題、選擇題
none
Community and Culture - Social Studies
看图说话
Early Reading Skills - English Language
HSK2-13
Holidays and Traditions - Social Studies
社會報讀
Senses and Body Parts - Science
Chú ý chấm câu và ko gõ dấu cách
Rules and Responsibilities - Social Studies
Ubicar cada material donde corresponde
lower level
Story Telling - English Language
請依照要求完成下列表格。Hoàn thành bảng theo yêu cầu
1. 根據圖片回答問題- Dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
2. 看圖片並造出合適的句子- Nhìn hình ảnh và đặt câu tương ứng
3. 看圖表,依(→ ← ↓↑↘ ↙ ↖ ↗)的方向造句。Nhìn bảng sau, đặt câu theo các chiều → ← ↓ ↑↘ ↙ ↖ ↗
Listening and Speaking Skills - English Language
Complete the unit tests.
zadania
1. 完成句子並朗讀: Đặt câu và đọc
2. 詢問兩個同學A不A的問題,將同學的回答記錄下來並朗讀。Hỏi 2 bạn cùng lớp câu A不A, ghi lại câu trả lời vào bảng và đọc
high
Earth Science - Science
arrastar y soltar
阅读下面的文言文,然后回答问题。
Cùng nối nhé
hsk2 - 7