Created by margrau1 ESL English B1 (Intermedio Bajo) Gramática English Instrucciones del autor Write the correct verb in past My Google Classroom Courses × 0 classes selected (0 students total) Quick Access Select all classes (0 classes) All Classes Loading courses... Cancelar Share Share to selected Course __COURSE_NAME__ __STUDENT_NAME__ (__STUDENT_EMAIL__) IRREGULARS 2 Descargar Worksheet Validation Comprobar mis respuestas Emails my answers to my teacher Nombre completo Group/level Asignatura Teacher's email or key code Close Submit Validating worksheet... (12) Your answers have been sent to your teacher. Good luck! OK We encountered an error submitting your answers. Please try again. OK Anuncio | Ir sin anuncios Created by margrau1 ESL English B1 (Intermedio Bajo) Gramática English Instrucciones del autor Write the correct verb in past Explora las hojas de trabajo G7 - U7 - WORD FORM - P3 ESL B1 G7 - U7 - WORD FORM - P3 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu G7 - U7 - WORD FORM - P2 ESL B1 G7 - U7 - WORD FORM - P2 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu G7 - U7 - WORD FORM - P1 ESL B1 G7 - U7 - WORD FORM - P1 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu G6 - U7 - WORD FORM - P3 ESL B1 G6 - U7 - WORD FORM - P3 Grammar - ESL 🟦 Danh từ (Noun) Sau: a / an / the / this / that / my / his / her Sau tính từ Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ 🟩 Tính từ (Adjective) Trước danh từ Sau động từ “to be” 🟥 Động từ (Verb) Sau chủ ngữ Sau “to” → dạng nguyên mẫu Chia theo thì (hiện tại, quá khứ, tiếp diễn…) 🟨 Trạng từ (Adverb) Sau động từ Trước tính từ Bổ nghĩa cho động từ / tính từ / cả câu