-
ESL
-
English
-
A1 (Principiante)
-
Gramática
-
English
Instrucciones del autor
(?) How many ____s are there?
Có bao nhiêu?
*câu hỏi luôn hỏi ở số nhiều.
→ There is a/an/one ____.
(số lượng chỉ có 1).
*a/an/one = một
*dùng “an” khi từ đứng sau bắt đầu bằng chữ cái “a, i, o, u, e”.
→ There are (số lượng) ____s.
(số lượng từ 2 trở lên, thêm “s” để chỉ số nhiều).
-
ESL
-
English
-
A1 (Principiante)
-
Gramática
-
English
Instrucciones del autor
(?) How many ____s are there?
Có bao nhiêu?
*câu hỏi luôn hỏi ở số nhiều.
→ There is a/an/one ____.
(số lượng chỉ có 1).
*a/an/one = một
*dùng “an” khi từ đứng sau bắt đầu bằng chữ cái “a, i, o, u, e”.
→ There are (số lượng) ____s.
(số lượng từ 2 trở lên, thêm “s” để chỉ số nhiều).
¿Quieres miles de fichas gratuitas (y cero distracciones)? 