¿Quieres miles de fichas gratuitas (y cero distracciones)? Here’s how
Más popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Counting and Number Recognition - Math
Tingnan ang bawat set ng mga bagay at piliin ang bilang na tumutugma sa dami ng mga ito. I-drag ang tamang numero papunta sa kahon sa tabi ng bawat larawan o pangungusap.
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
Alphabet - English Language
Chú ý chấm câu
搭配題、選擇題
Geography - Social Studies
Suriing mabuti ang mga larawan. Isalaysay kung alin sa mga ito ang iyong naranasan o nasaksihan na. Isulat ang binigay ns espasyo sa baba, at ipaliwanag kung paano ito nakaapekto sa iyo o sa ibang tao.
Patterns and Shapes - Math
I-drag ang tamang emosyon sa bawat sitwasyong ipinapakita.
i-drag ang mga bagay sa tamang kulay nito.
none
Community and Culture - Social Studies
看图说话
Early Reading Skills - English Language
HSK2-13
Holidays and Traditions - Social Studies
社會報讀
Senses and Body Parts - Science
Chú ý chấm câu và ko gõ dấu cách
lower level
請依照要求完成下列表格。Hoàn thành bảng theo yêu cầu
1. 根據圖片回答問題- Dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
2. 看圖片並造出合適的句子- Nhìn hình ảnh và đặt câu tương ứng
3. 看圖表,依(→ ← ↓↑↘ ↙ ↖ ↗)的方向造句。Nhìn bảng sau, đặt câu theo các chiều → ← ↓ ↑↘ ↙ ↖ ↗
Listening and Speaking Skills - English Language
Complete the unit tests.
1. 完成句子並朗讀: Đặt câu và đọc
2. 詢問兩個同學A不A的問題,將同學的回答記錄下來並朗讀。Hỏi 2 bạn cùng lớp câu A不A, ghi lại câu trả lời vào bảng và đọc
high
Drag and drop the correct answer
阅读下面的文言文,然后回答问题。