¿Quieres miles de fichas gratuitas (y cero distracciones)? Here’s how
Más popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
练习 爱好,职业,运动
鬧鐘開關設定說明排列
認識校園安全警示區域
產品說明填空
会通汉语听说2——第五课:要这个牌子的吧
正確服務設施圖示
沖泡程序的閱讀
認識服務設施圖示名稱
ABCXYZ
Điền Chữ Hán/ Pinyin/ Nghĩa của từ vựng
จับคู่รูปภาพ กับอักษรจีน
Sinh viên điền Chữ hán/ pinyin/ nghĩa/ bộ thủ - của các từu vựng đã học trong Bài 1,2,3,4,5
拼音 动词
-
TEXT 2(S3HN6Q)
TEXT 1(S3 HN6Q)
BÀI TẬP LUYỆN NGHE HSK4 (2)
Nghe hội thoại và chọn câu trả lời đúng
Cột A (Chữ Hán):
大家好
我叫...
认识你很高兴
Cột B (Nghĩa tiếng Việt):
A. Rất vui được làm quen với bạn.
B. Chào mọi người.
C. Tôi tên là...
Đáp án: 1-B, 2-C, 3-A.
Thời gian làm bài 90 phút