bài 17

b17

Câu 1:  Định nghĩa nào về Byte là đúng?

A. Là một kí tự                                               B. Là 1 đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

C. Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.             D. Là một dãy 8 chữ số

Câu 2: Trong những điều sau đây nối về Kilobyte (KB), điều nào đúng?

A. Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte                                  B. Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000Byte     

C. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính theo 1000 Kí tự  D. Đơn vị đo tốc độ máy tính.

Câu 3: Thông tin là:

A. Các văn bản và số liệu               B. Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh                  

C. Hình ảnh, âm thanh   D. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

Câu 4: Trong Tin học dữ liệu là:

A. Những hiểu biết của con người.                         B. Tất cả đều sai.

C. Đơn vị đo thông tin                                             D. Thông tin đưa vào máy tính

Câu 5: Nêu ví dụ về thông tin mà con người có thể thu nhận được bằng: mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác), bằng cách tiếp xúc (xúc giác)?

Câu 6: Tai người bình thường không thể tiếp nhận được thông tin nào dưới đây?

A. Tiếng chim hót buổi sớm mai.                            B. Tiếng đàn vọng từ nhà bên;

C. Tiếng suối chảy róc rách trên đỉnh núi cách xa hàng trăm cây số;

D.Tiếng chuông reo gọi cửa.

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

Câu 7: Chọn câu đúng:

   A. 1MB= 1024Byte                                                    B. 1Byte = 1024 Bit

   C. 1KB = 1024MB                                                     D. 1GB = 1024MB

Câu 8: 10 byte bằng:

   A. 80 bit                            B. 120 bit                          C. 70 bit                           D. 260 bit

Câu 9: Chọn phương án ghép đúng

Thiết bị số là:

A. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.     B. Thiết bị có thể xử lí thông tin.

C. Máy tính điện tử.                                                            D. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí thông tin số.

Câu 10: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị số:

A. Lò vi sóng                       B. Điện thoại bàn              C. Robot lau nhà               D. Máy tính bỏ túi

Câu 11: Trong các đẳng thức sau đây, những đẳng thức nào là đúng?

A.1KB = 1000 byte                                        B. 1KB = 1024 byte

C. 1MB = 1000000 byte                                 D. 1GB = 1024 KB

Câu 12: Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

     A. Thị giác.                                                                     B. Vị giác.

     C. Cả 2 đáp án đều đúng.                                               D. Không có đáp án nào đúng.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

     B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

     C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

     D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

     A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

     B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

     C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

     D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

Câu 15: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

     A. Thu nhận.                        B. Lưu trữ.                         C. Xử lí.                              D. Truyền.

Câu 16: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

     A. Giấy.                              B. Cuộn phim.                    C. Thẻ nhớ.                        D. Xô, chậu.

Câu17: Theo bảng chỉ dẫn, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là?

   A. vật mang tin, thông tin, dữ liệu                             B. Thông tin

   C. dữ liệu                                                                    D. vật mang tin

Câu 18: Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm mấy bước:

   A. 5                                          B. 3                            C. 2                                            D. 4

Câu 19: Em đọc thông tin dòng chữ viết trong vở. Lúc đó nội dung dòng chữ là:

A.Thông tin     B. dữ liệu        C. vừa là thông tin vừa là dữ liệu       D. Vật mang tin

Câu 20: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

A.  Máy tính điện tử           B. Động cơ hơi nước             C. Máy điện thoại.                  D. Máy phát điện

Câu 21: Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

A. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.  B. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

C. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.   D. Kết nối mạng internet còn chậm

Câu 22: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Văn bản.                 B. Âm thanh.               C. Dãy bit.                   D. Hình ảnh.

Câu 23: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. 1PB = 1024 GB.     B. 1MB = 1024KB.   C. 1ZB = 1024PB.    D. 1Bit = 1024B.

Create and Customize Worksheets for Every Classroom

LiveWorksheets makes it easy for teachers, parents and homeschool educators to design and deliver engaging learning materials. Upload a PDF or start from scratch to create what you need: anything from interactive math worksheets to reading comprehension worksheets, multiplication worksheets, and kindergarten worksheets in just a few clicks. Our drag-and-drop editor works across all grade levels and subjects, so you can tailor content to your lesson plans, homework, or assessments. ESL teachers can also build custom ESL worksheets, add a common sound chart, or integrate ESL activities to make each class more engaging. Easily create differentiated, auto-graded activities that save valuable time and support better student learning.

A Complete Library of Learning Resources for K-12 and ESL

Access thousands of ready-to-use worksheets across K-12 subjects, including kindergarten worksheets, math worksheets, multiplication practice, reading comprehension exercises, and ESL resources. Filter by grade, subject, or skill level to find exactly what you need, whether it’s for an elementary classroom, middle school review, or high school practice. ESL teachers can explore our growing collection of ESL worksheets and English as a Second Language activities designed to support all levels of learners. With new content added regularly, LiveWorksheets is a flexible resource that helps build lasting learning outcomes.