📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - ESL
拼一拼
Listening - ESL
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK3-BÀI 7-第7课:我跟她都认识五年了。-Tôi và cô ấy quen nhau được năm năm rồi-OK
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK3-BÀI 11-第11课:别忘了把空调关了。-Đừng quên tắt điều hòa nhé.-OK
Speaking - ESL
说一说
听一听,想一想
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK3-BÀI 20-第20课:我被他影响了-Mình chịu ảnh hưởng từ anh ấy-OK
Padankan hanzi dan pinyin yang betul berdasarkan gambar.
คำศัพท์
ใส่เสื้อผ้าให้เหมาะสมกับสถานที่
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK2-BÀI 7 第7课.你家离公司远吗-Nhà bạn có ở xa công ty không-OK -
Writing - ESL
Draw a line to connect each picture to its number!
Grammar - ESL
ให้นักเรียนเติมคำให้ถูกต้อง
Reading - ESL
Padankan menjadi ayat yang betul.
请完成以下的练习。
來練習夸父逐日的成語生詞吧!
我的一天
1. Baca petunjuk dengan teliti 2. Kerjakan latihan dengan serius 3. Tekan tombol 'Finish' jika sudah selesai 4. Jika nilai kurang dari 6, tekan tombol 'Repeat Exercise'
G3
打字
HSK2-BÀI 2-PHIẾU KIỂM TRA ĐẦU GIỜ – ÔN TỪ VỰNG & NP-OK
HSK2-BÀI 11-PHIẾU KIỂM TRA ĐẦU GIỜ – ÔN TỪ VỰNG & NP-OK
1.ให้นักเรียนเพิ่มวิธีป้อนภาษาจีน ประยุกต์ เพื่อใช้พิมพ์อักษรจีน
2.การพิมพ์พินอินใช้ภาษาอังกฤษ และกดแช่ที่สระที่ต้องการใส่วรรณยุกต์เพื่อเลือกวรรณยุกต์
3.ใบงานแต่งประโยคให้ใช้อักษรจีน
Drag and drop