📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Early Reading Skills - English Language
请学生根据图片连一连。
Alphabet - English Language
ejercicio
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
看图选择, 并把 "大" 的图上颜色. Lihat dan pilihlah, lalu warna gambar yang menunjukkan besar.
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
Chú ý chấm câu
搭配題、選擇題
none
HSK2-13
我们用什么听音乐?把答案选择。Kita mendengarkan musik menggunakan apa? pilihlah jawabannya.
Chú ý chấm câu và ko gõ dấu cách
lower level
請依照要求完成下列表格。Hoàn thành bảng theo yêu cầu
1. 根據圖片回答問題- Dựa vào hình ảnh trả lời câu hỏi.
2. 看圖片並造出合適的句子- Nhìn hình ảnh và đặt câu tương ứng
3. 看圖表,依(→ ← ↓↑↘ ↙ ↖ ↗)的方向造句。Nhìn bảng sau, đặt câu theo các chiều → ← ↓ ↑↘ ↙ ↖ ↗
Listening and Speaking Skills - English Language
Complete the unit tests.
ให้นักเรียนพิมพ์คำตอบที่ถูกต้องลงในช่องว่าง
請寫聲調和中文並在下面的空格中填入適當的詞語。
Viết thanh điệu và chữ Hán vào bảng và điền từ thích hợp vào chỗ trống bên dưới.
Xin mời sinh viên gõ chữ hán khi làm bài; chú ý chấm câu đối với câu trần thuật và chấm hỏi với câu hỏi. Ngoài ra khi gõ chữ hán không gõ dấu cách.
没有
ghhhj
leaning