📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Addition and Subtraction - Math
Izpildi testu, atrodot pareizo rezultātu!
Aizpildi tukšos lauciņus!
Counting and Number Recognition - Math
Ieraksti skaitli simta kvadrātā
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
Community and Culture - Social Studies
Aizpildi darba lapu!
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
YCT 1 - 12
ให้นักเรียนพิมพ์คำตอบที่ถูกต้องลงในช่องว่าง
基督生平
請寫聲調和中文並在下面的空格中填入適當的詞語。
Viết thanh điệu và chữ Hán vào bảng và điền từ thích hợp vào chỗ trống bên dưới.
Alphabet - English Language
Xin mời sinh viên gõ chữ hán khi làm bài; chú ý chấm câu đối với câu trần thuật và chấm hỏi với câu hỏi. Ngoài ra khi gõ chữ hán không gõ dấu cách.
ຈົ່ງຂຽນຊື່ໝາກໄມ້ໃສ່ກອງຮູບພາບໃຫ້ຖືກຕ້ອງ
patskaņi, divskaņi, līdzskaņi
Early Reading Skills - English Language
没有
ghhhj
leaning
hsk2-12
demo
一、 量詞練習- Luyện tập lượng từ
二、 對話練習- Bài tập đối thoại
三、回答問題- Trả lời câu hỏi
四、完成句子- Hoàn thành
五、回答問題- Trả lời câu hỏi
Phonics - English Language
1. 自我介紹 Zì wǒ jiè shào- Giới thiệu bản thân
2. 紹同學 Jiè shào tóngxué- Giới thiệu bạn cùng lớp