📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - English Language
how to use 幾歲
Story Telling - English Language
Hoàn thành câu theo cấu trúc :Chủ ngữ + từ chỉ thời gian + Động từ ( Tân ngữ)
請依照要求完成表格- Hoàn thành bảng theo yêu cầu
Listening and Speaking Skills - English Language
Kai baigsite, pasirinkite siųsti mokytojui. El. paštas [email protected].
Early Reading Skills - English Language
没有
Alphabet - English Language
ghhhj
leaning
hsk2-12
Community and Culture - Social Studies
demo
一、 量詞練習- Luyện tập lượng từ
二、 對話練習- Bài tập đối thoại
三、回答問題- Trả lời câu hỏi
四、完成句子- Hoàn thành
五、回答問題- Trả lời câu hỏi
Phonics - English Language
1. 自我介紹 Zì wǒ jiè shào- Giới thiệu bản thân
2. 紹同學 Jiè shào tóngxué- Giới thiệu bạn cùng lớp
請找出下面的生詞,然後排出對的句子-Hãy tìm từ mới trong đoạn dưới đây, sau đó sắp xếp thành câu đúng.
完成對話__VV看-Hoàn thành cuộc hội thoại theo cấu trúc Động+Động看
重組句子_ Sắp xếp câu
midium
Completa la ficha siguiendo las instrucciones.
Missuguseid seoseid sa meie suhtlemisest lähtuvalt lood? Tõsta seose tagumine osa sobiva esimese osa peale :).
hsk2 ktra
1. 完成句子並朗讀: Đặt câu và đọc
2. 詢問兩個同學A不A的問題,將同學的回答記錄下來並朗讀。Hỏi 2 bạn cùng lớp câu A不A, ghi lại câu trả lời vào bảng và đọc
high
阅读下面的文言文,然后回答问题。
Holidays and Traditions - Social Studies
Cùng nối nhé