Created by

nguynvnqunh
-
Lengua y Literatura
-
Bachillerato
-
1º de Bachillerato
-
Escritura
-
Chinese
Instrucciones del autor
1. Nhận diện cấu trúc câu: 因为&所以;虽然&但是;只要&就;只有&才;又adj又adj1;一边V1一边V2;是......的;V1着V2O2......
把、叫、让、使、被......
2. Truy tìm động từ (đơn hoặc 2 âm tiết).
3. Truy tìm danh từ (Chủ ngữ & tân ngữ).
Ta có cấu trúc câu đơn: S + V + O.
Thành phần phụ: Thời gian, địa điểm, cách thức đưa về vị trí tương ứng.
Created by

nguynvnqunh
-
Lengua y Literatura
-
Bachillerato
-
1º de Bachillerato
-
Escritura
-
Chinese
Instrucciones del autor
1. Nhận diện cấu trúc câu: 因为&所以;虽然&但是;只要&就;只有&才;又adj又adj1;一边V1一边V2;是......的;V1着V2O2......
把、叫、让、使、被......
2. Truy tìm động từ (đơn hoặc 2 âm tiết).
3. Truy tìm danh từ (Chủ ngữ & tân ngữ).
Ta có cấu trúc câu đơn: S + V + O.
Thành phần phụ: Thời gian, địa điểm, cách thức đưa về vị trí tương ứng.
Explora las hojas de trabajo
Climate change
- English Language
- 11th grade
Natural disasters
- English Language
- 11th grade
TEST 1ST BGU
- English Language
- 11th grade
¿Quieres miles de fichas gratuitas (y cero distracciones)?