present simple_ present continuous

Pink_and_Orange_Organic_Illustrative_Personal_Instagram_Reel.pdf
Active — user can report
Report this worksheet

Instrucciones del autor

  1. 1. HIỆN TẠI ĐƠN:

S + V(s/es) + O. ( Khẳng định)
S + don't/ doesn't V nguyên mẫu + O. ( Phủ định có NOT)
Do/Does + S + V nguyên mẫu + O? ( hỏi yes/no)

(Mẹo thêm -s/-es: Thêm "es" với các động từ tận cùng là ch, sh, x, s, o, z. Đổi y thành ies sau phụ âm).

 

 ĐỘNG TỪ TOBE:

S + am/ is/ are+ N/ Adj. ( Khẳng định)
S + am/are/is + not +N/ Adj. ( Phủ định có NOT)
Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj? ( Hỏi YES/NO)

( Nếu câu có dộng từ TOBE thì ta không cần mượn trợ động từ DO/DOES )

  • Dấu hiệu nhận biết: Trạng từ chỉ tần suất cơ bản như:
    always, usually, often, sometimes, rarely, everyday, once a month, in the morning, once in a blue moon...
  1. 2. HIỆN TẠI TIẾP DIỄN ( BE VING)
  2. S + am/ is/ are+ V_ing. ( Khẳng định)
    S + am/are/is + not + V_ing. ( Phủ định có NOT)
    Am/ Are/ Is (not) + S + V_ing? ( Hỏi YES/NO)
  3. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT : at the moment, at the time, at+ time, now, right now, still,..