Instrucciones del autor
Hướng dẫn:
- Sử dụng thì hiện tại đơn (Present Simple).
- Với động từ “to be” (am / is / are) → chia đúng theo chủ ngữ.
- Với động từ thường → thêm -s / -es khi chủ ngữ là he / she / it.
- Câu phủ định → dùng do not (don’t) / does not (doesn’t).
- Câu hỏi → dùng Do / Does ở đầu câu.
- Chú ý các trạng từ tần suất (always, usually, often, never) và cụm thời gian (every day, on Mondays, in the morning).
Instrucciones del autor
Hướng dẫn:
- Sử dụng thì hiện tại đơn (Present Simple).
- Với động từ “to be” (am / is / are) → chia đúng theo chủ ngữ.
- Với động từ thường → thêm -s / -es khi chủ ngữ là he / she / it.
- Câu phủ định → dùng do not (don’t) / does not (doesn’t).
- Câu hỏi → dùng Do / Does ở đầu câu.
- Chú ý các trạng từ tần suất (always, usually, often, never) và cụm thời gian (every day, on Mondays, in the morning).
