Instrucciones del autor
Hướng dẫn làm bài: Điền tính từ sở hữu
Bước 1:
Đọc kỹ câu, xác định chủ ngữ (I, you, he, she, it, we, they).
Bước 2:
Chọn tính từ sở hữu đúng với chủ ngữ đó:
Bước 3:
Điền tính từ sở hữu vào chỗ trống để câu hoàn chỉnh và đúng nghĩa.
✅ Ví dụ:
-
I have a dog. ________ dog is brown.
→ Đáp án: My dog is brown. -
She has a cat. ________ cat is white.
→ Đáp án: Her cat is white.
Instrucciones del autor
Hướng dẫn làm bài: Điền tính từ sở hữu
Bước 1:
Đọc kỹ câu, xác định chủ ngữ (I, you, he, she, it, we, they).
Bước 2:
Chọn tính từ sở hữu đúng với chủ ngữ đó:
Bước 3:
Điền tính từ sở hữu vào chỗ trống để câu hoàn chỉnh và đúng nghĩa.
✅ Ví dụ:
-
I have a dog. ________ dog is brown.
→ Đáp án: My dog is brown. -
She has a cat. ________ cat is white.
→ Đáp án: Her cat is white.
Explora las hojas de trabajo
Present Simple
- ESL
- A2
