📚 New Feature: Share worksheets & get automatic grading via Google Classroom 🎓 Learn how
Most Popular
Newest
Oldest
A-Z
Z-A
Vocabulary - ESL
Выучите слова
Listening - ESL
Complete the tasks
Writing - ESL
完成作文。
Grammar - ESL
Please do this
4
3
-
Reading - ESL
Complete the tasks.
Complete the task.
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK3-BÀI 7-第7课:我跟她都认识五年了。-Tôi và cô ấy quen nhau được năm năm rồi-OK
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK3-BÀI 11-第11课:别忘了把空调关了。-Đừng quên tắt điều hòa nhé.-OK
SÁCH ĐIỆN TỬ-HSK3-BÀI 20-第20课:我被他影响了-Mình chịu ảnh hưởng từ anh ấy-OK
Kéo từ vựng ở cột bên phải thả vào chỗ trống tương ứng trong đoạn văn.
6
7
Hobby Deportes 2
Hobby Deportes