The Past Simple Revision

English

Exercise 1: Complete the sentences with there was or there were in affirmative, negative or question form.

1. ________________ a new student in your class last week? Yes, ________________.

2. ________________ any students in the library at 3 o'clock yesterday.

3. I think ________________ a boy waiting for you yesterday.

4. ________________ any chicken left when I arrived home at lunchtime.

5. ________________ any water in the fridge last night? I don't think so.

6. ________________ any people at the museum?

Exercise 2: Fill in the blanks with was, were, there was or there were.

1. William Shakespeare ________________ a famous poet and playwright.

2. ________________ some people waiting for you at the door.

3. How many apples ________________ in the cupboard?

4. We ________________ very tired when we finished the PE lesson.

5. Your sister ________________ at the cinema with her friends last Friday.

6. How much milk ________________ in the fridge yesterday?

7. Miguel de Cervantes ________________ born in 1920.

8. The police ________________ investigating a crime in my area.

9. ________________ a lot of people at the concert last night.

10. We ________________ happy with the exam results.

Exercise 3: Give the past form of the following verbs.

1. meet → __________

2. do → __________

3. laugh → __________

4. help → __________

5. cry → __________

6. try → __________

7. speak → __________

8. stand → __________

9. tidy → __________

10. live → __________

11. play → __________

12. enjoy → __________

13. write → __________

14. stay → __________

15. plan → __________

16. study → __________

17. ask → __________

18. drive → __________

19. put → __________

20. sing → __________

21. sit → __________

22. stop → __________

23. agree → __________

24. buy → __________

25. run → __________

26. break → __________

27. build → __________

28. begin → __________

29. bring → __________

30. be → __________

Exercise 4: Change the given sentences into affirmative (+), negative (-), and question (?) form.

1. (+) He wrote a book.

                  (-) ___________________________

                  (?) ___________________________

2. (+) She was my boss.

                  (-) ___________________________

                  (?) ___________________________

3. (+) ___________________________

                 (-) They didn’t build a new house.

                 (?) ___________________________

4. (+) ___________________________

                 (-) I wasn’t at the concert last Sunday.

                 (?) ___________________________

5. (+) ___________________________

                 (-) ___________________________

                 (?) Did you buy clothes in this clothes shop?

6. (+) ___________________________

                 (-) ___________________________

                 (?) Were they born in Korea?

7. (+) He swam in the lake.

                 (-) ___________________________

                 (?) ___________________________

8. (+) We were at the gym last week.

                 (-) ___________________________

                 (?) ___________________________

9. (+) ___________________________

                 (-) She didn’t go to her office by car.

                 (?) ___________________________

10. (+) ___________________________

                 (-) He wasn’t a good person.

                 (?) ___________________________

Exercise 5: Give the past form of the verb in brackets.

1. I knew Sarah was busy, so I (not disturb) ________________ her.

2. I was very tired, so I (leave) ________________ the party.

3. The bed was very uncomfortable. I (not sleep) __________ very well.

4. The window was open and a bird (fly) ________________ into the room.

5. The hotel wasn’t expensive. It (not cost) ________________ much.

6. I was in a hurry, so I (not have) ________________ time to phone you.

7. It was hard carrying the bags. They (be) ________________ very heavy.

8. Linda (buy) ________________ that car last week.

9. She (do) ________________ doing gymnastics when she was four.

10. Last winter my family (go) ________________ on a skiing holiday in France.

11. My dad (decide) ________________ to travel around the world after university.

12. I (compete) __________ in a skateboarding competition last week.

13. I haven’t got any homework this weekend because I (do) __________ it all last night!

14. There (not be) _______________ any money in my wallet.

15. Jennifer Lawrence (become) ________________ famous after The Hunger Games.

16. Tom Schaar (start) ________________ to skateboard when he was very young.

17. We (win) __________ the school basketball match last year!

18. They (live) __________ in Paris in 2010.

19. Yesterday there (be) __________ a fire in the town centre.

20. There (be not) _______________ any eggs for breakfast this morning.

bài 17

b17

Câu 1:  Định nghĩa nào về Byte là đúng?

A. Là một kí tự                                               B. Là 1 đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

C. Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.             D. Là một dãy 8 chữ số

Câu 2: Trong những điều sau đây nối về Kilobyte (KB), điều nào đúng?

A. Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte                                  B. Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000Byte     

C. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính theo 1000 Kí tự  D. Đơn vị đo tốc độ máy tính.

Câu 3: Thông tin là:

A. Các văn bản và số liệu               B. Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh                  

C. Hình ảnh, âm thanh   D. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

Câu 4: Trong Tin học dữ liệu là:

A. Những hiểu biết của con người.                         B. Tất cả đều sai.

C. Đơn vị đo thông tin                                             D. Thông tin đưa vào máy tính

Câu 5: Nêu ví dụ về thông tin mà con người có thể thu nhận được bằng: mắt (thị giác), tai (thính giác), mũi (khứu giác), lưỡi (vị giác), bằng cách tiếp xúc (xúc giác)?

Câu 6: Tai người bình thường không thể tiếp nhận được thông tin nào dưới đây?

A. Tiếng chim hót buổi sớm mai.                            B. Tiếng đàn vọng từ nhà bên;

C. Tiếng suối chảy róc rách trên đỉnh núi cách xa hàng trăm cây số;

D.Tiếng chuông reo gọi cửa.

Hãy chọn phương án trả lời đúng.

Câu 7: Chọn câu đúng:

   A. 1MB= 1024Byte                                                    B. 1Byte = 1024 Bit

   C. 1KB = 1024MB                                                     D. 1GB = 1024MB

Câu 8: 10 byte bằng:

   A. 80 bit                            B. 120 bit                          C. 70 bit                           D. 260 bit

Câu 9: Chọn phương án ghép đúng

Thiết bị số là:

A. Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.     B. Thiết bị có thể xử lí thông tin.

C. Máy tính điện tử.                                                            D. Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí thông tin số.

Câu 10: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị số:

A. Lò vi sóng                       B. Điện thoại bàn              C. Robot lau nhà               D. Máy tính bỏ túi

Câu 11: Trong các đẳng thức sau đây, những đẳng thức nào là đúng?

A.1KB = 1000 byte                                        B. 1KB = 1024 byte

C. 1MB = 1000000 byte                                 D. 1GB = 1024 KB

Câu 12: Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

     A. Thị giác.                                                                     B. Vị giác.

     C. Cả 2 đáp án đều đúng.                                               D. Không có đáp án nào đúng.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

     A. Thông tin là kết quả của việc xử li dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

     B. Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

     C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

     D. Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

     A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

     B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

     C. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

     D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

Câu 15: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

     A. Thu nhận.                        B. Lưu trữ.                         C. Xử lí.                              D. Truyền.

Câu 16: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

     A. Giấy.                              B. Cuộn phim.                    C. Thẻ nhớ.                        D. Xô, chậu.

Câu17: Theo bảng chỉ dẫn, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là?

   A. vật mang tin, thông tin, dữ liệu                             B. Thông tin

   C. dữ liệu                                                                    D. vật mang tin

Câu 18: Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm mấy bước:

   A. 5                                          B. 3                            C. 2                                            D. 4

Câu 19: Em đọc thông tin dòng chữ viết trong vở. Lúc đó nội dung dòng chữ là:

A.Thông tin     B. dữ liệu        C. vừa là thông tin vừa là dữ liệu       D. Vật mang tin

Câu 20: Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào?

A.  Máy tính điện tử           B. Động cơ hơi nước             C. Máy điện thoại.                  D. Máy phát điện

Câu 21: Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

A. Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.  B. Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

C. Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.   D. Kết nối mạng internet còn chậm

Câu 22: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

A. Văn bản.                 B. Âm thanh.               C. Dãy bit.                   D. Hình ảnh.

Câu 23: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. 1PB = 1024 GB.     B. 1MB = 1024KB.   C. 1ZB = 1024PB.    D. 1Bit = 1024B.

Crea y personaliza fichas interactivas para cada aula

LiveWorksheets facilita a profesorado, familias y personas que educan en casa el diseño y la entrega de materiales de aprendizaje atractivos. Solo tienes que subir un PDF o empezar desde cero para crear lo que necesites: desde fichas interactivas de matemáticas hasta ejercicios de comprensión lectora, fichas de multiplicación o actividades para infantil, todo en unos pocos clics. Nuestro editor de arrastrar y soltar funciona en todos los cursos y asignaturas, lo que te permite adaptar el contenido a tus programaciones, deberes o evaluaciones. Quienes enseñan inglés como segunda lengua (ESL) también pueden crear sus propias fichas, añadir cuadros de sonidos comunes o integrar actividades de ESL para hacer cada clase más participativa. Además, podrás diseñar fácilmente tareas diferenciadas y autocorregidas que ahorran tiempo y apoyan un mejor aprendizaje del alumnado.

Una biblioteca completa de recursos para K-12 y ESL

Accede a miles de fichas listas para usar en todas las asignaturas de K-12, incluidas actividades para infantil, matemáticas, práctica de multiplicación, comprensión lectora y recursos de ESL. Filtra por curso, materia o nivel de competencia para encontrar exactamente lo que necesitas, ya sea para un aula de primaria, una revisión en secundaria o actividades de práctica en bachillerato. El profesorado de ESL puede explorar nuestra colección en constante crecimiento de fichas y actividades de inglés como segunda lengua, diseñadas para apoyar a estudiantes de todos los niveles. Con nuevo contenido añadido de forma regular, LiveWorksheets es un recurso flexible que ayuda a lograr aprendizajes duraderos.